Tìm ngành học
Mỗi ngành ở đây đều lấy từ danh mục tuyển sinh chính thức của trường dành cho sinh viên quốc tế, kèm học phí và yêu cầu đầu vào như trường công bố. Danh mục thay đổi hằng năm, nên hãy kiểm tra lại nguồn trước khi nộp hồ sơ.
532 ngành
Y đa khoa (MBBS) 临床医学(英语授课)
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- IELTS 6,0
- TOEFL 75
- CSCA: toán và hóa học
Học tại Học viện Y khoa Quốc tế ở Nghĩa Ô (Yiwu).
¥42.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Anh · 6 năm
Kỹ thuật y sinh 生物医学工程(英语授课)
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- IELTS 6,0
- TOEFL 75
- CSCA: toán và hóa học
Học tại Học viện Y khoa Quốc tế ở Nghĩa Ô (Yiwu).
¥42.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Anh · 4 năm
Truyền thông (truyền thông toàn cầu và quản lý) 传播学(全球传播与管理)
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- IELTS 6,5
- TOEFL 80
- CSCA: toán
Học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh (Haining).
¥65.000/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Anh · 4 năm
Y sinh học (song bằng với Đại học Edinburgh) 生物医学(中外合作办学双学位)
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- CSCA: toán và hóa học
Song bằng với Đại học Edinburgh, học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh (Haining).
¥200.000/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Anh · 4 năm
Tin sinh học (song bằng với Đại học Edinburgh) 生物信息学(中外合作办学双学位)
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- CSCA: toán và hóa học
Song bằng với Đại học Edinburgh, học tại cơ sở quốc tế Hải Ninh (Haining).
¥200.000/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Anh · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Ngôn ngữ và văn học Trung Quốc 汉语言文学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 6 (210)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Ngữ văn học cổ điển Trung Quốc 古典文献学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 6 (210)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Di sản văn hóa và bảo tàng học 文物与博物馆学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội), toán và hóa học
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Khảo cổ học 考古学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội), toán và hóa học
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Nghệ thuật và công nghệ 艺术与科技
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥29.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Truyền thông học 传播学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (200)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 西班牙语
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 6 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥19.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Kinh tế và thương mại quốc tế 国际经济与贸易
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (210)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Quản trị kinh doanh 工商管理
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 6 (220)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Quản lý thông tin và hệ thống thông tin 信息管理与信息系统
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 6 (220)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội), toán và vật lý
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Kinh tế và quản lý nông lâm nghiệp 农林经济管理
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Hành chính công 行政管理
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Quản lý tài nguyên đất 土地资源管理
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Lao động và an sinh xã hội 劳动与社会保障
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Chính trị học và hành chính học 政治学与行政学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối xã hội) và toán
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Toán học và toán ứng dụng 数学与应用数学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối tự nhiên), toán và vật lý
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Khoa học thông tin và tính toán 信息与计算科学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối tự nhiên), toán và vật lý
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Thống kê 统计学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối tự nhiên), toán và vật lý
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm
Vật lý học 物理学
Đại học Chiết Giang · Hàng Châu
- HSK 5 (180)
- CSCA: tiếng Trung (khối tự nhiên), toán và vật lý
¥24.800/năm
Đại học · Dạy bằng tiếng Trung · 4 năm