学中文 · Thẻ từ

Từ vựng cốt lõi HSK 1

Danh sách từ HSK 1 kinh điển (khoảng 150 từ): số đếm, gia đình, thời gian, ăn uống và động từ hằng ngày.

Đã học 0 / 151Đang tải…

Tiến độ được lưu trong trình duyệt này. Phát âm dùng giọng tiếng Trung của thiết bị.

Toàn bộ từ vựng · 151

Chữ HánPinyinNghĩa
爱àiyêu
八bātám
爸爸bàbabố
杯子bēizicái cốc
北京BěijīngBắc Kinh
本běnlượng từ cho sách
不bùkhông
不客气bú kèqikhông có gì
菜càimón ăn; rau
茶chátrà
吃chīăn
出租车chūzūchētaxi
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
大dàto, lớn
的detrợ từ sở hữu
点diǎngiờ (thời gian)
电脑diànnǎomáy tính
电视diànshìti vi
电影diànyǐngphim
东西dōngxiđồ vật
都dōuđều, tất cả
读dúđọc
对不起duìbuqǐxin lỗi
多duōnhiều
多少duōshaobao nhiêu
儿子érzicon trai
二èrhai
饭店fàndiànnhà hàng; khách sạn
飞机fēijīmáy bay
分钟fēnzhōngphút
高兴gāoxìngvui
个gèlượng từ chung
工作gōngzuòlàm việc; công việc
狗gǒucon chó
汉语Hànyǔtiếng Trung
好hǎotốt
喝hēuống
和hévà
很hěnrất
后面hòumiànphía sau
回huívề
会huìbiết (làm gì)
火车站huǒchēzhànga tàu hỏa
几jǐmấy (số nhỏ)
家jiānhà, gia đình
叫jiàotên là, gọi là
今天jīntiānhôm nay
九jiǔchín
开kāimở; lái
看kànxem, nhìn
看见kànjiànnhìn thấy
块kuàiđồng (tệ, cách nói khẩu ngữ)
来láiđến
老师lǎoshīgiáo viên
了letrợ từ chỉ hoàn thành hoặc thay đổi
冷lěnglạnh
里lǐbên trong
零língsố không
六liùsáu
妈妈māmamẹ
吗matrợ từ nghi vấn
买mǎimua
猫māocon mèo
没méikhông (có)
没关系méi guānxikhông sao
米饭mǐfàncơm
名字míngzitên
明天míngtiānngày mai
哪nǎnào
哪儿nǎrở đâu
那nàkia, đó
呢netrợ từ hỏi tiếp
能néngcó thể
你nǐbạn
年niánnăm
女儿nǚ'ércon gái
朋友péngyoubạn bè
漂亮piàoliangđẹp
苹果píngguǒquả táo
七qībảy
前面qiánmiànphía trước
钱qiántiền
请qǐngxin mời; mời
去qùđi
热rènóng
人rénngười
认识rènshiquen biết
日rìngày; mặt trời
三sānba
商店shāngdiàncửa hàng
上shànglên, trên; trước
上午shàngwǔbuổi sáng
少shǎoít
谁shéiai
什么shénmecái gì
十shímười
时候shíhoulúc, khi
是shìlà
书shūsách
水shuǐnước
水果shuǐguǒhoa quả
睡觉shuìjiàongủ
说shuōnói
四sìbốn
岁suìtuổi
他tāanh ấy
她tācô ấy
太tàiquá
天气tiānqìthời tiết
听tīngnghe
同学tóngxuébạn học
喂wéialô
我wǒtôi
我们wǒmenchúng tôi
五wǔnăm (số 5)
喜欢xǐhuanthích
下xiàxuống, dưới; sau
下午xiàwǔbuổi chiều
下雨xià yǔmưa
先生xiānshengông, ngài
现在xiànzàibây giờ
想xiǎngmuốn; nghĩ
小xiǎonhỏ
小姐xiǎojiěcô (gái)
些xiēmột vài
写xiěviết
谢谢xièxiecảm ơn
星期xīngqītuần
学生xuéshenghọc sinh
学习xuéxíhọc
学校xuéxiàotrường học
一yīmột
衣服yīfuquần áo
医生yīshēngbác sĩ
医院yīyuànbệnh viện
椅子yǐzicái ghế
有yǒucó
月yuètháng; mặt trăng
在zàiở, tại
再见zàijiàntạm biệt
怎么zěnmethế nào, làm sao
怎么样zěnmeyàngthế nào
这zhènày, đây
中国ZhōngguóTrung Quốc
中午zhōngwǔbuổi trưa
住zhùsống, ở
桌子zhuōzicái bàn
字zìchữ
坐zuòngồi; đi (phương tiện)
做zuòlàm
昨天zuótiānhôm qua