学中文 · Thẻ từ

Sinh tồn trong trường

Từ và câu sinh viên quốc tế cần trong những tuần đầu: visa, ký túc xá, căng tin và thanh toán.

Đã học 0 / 35Đang tải…

Tiến độ được lưu trong trình duyệt này. Phát âm dùng giọng tiếng Trung của thiết bị.

Toàn bộ từ vựng · 35

Chữ HánPinyinNghĩa
留学生liúxuéshēngdu học sinh
护照hùzhàohộ chiếu
签证qiānzhèngvisa, thị thực
居留许可jūliú xǔkěgiấy phép cư trú
派出所pàichūsuǒđồn công an địa phương
体检tǐjiǎnkhám sức khỏe
录取通知书lùqǔ tōngzhīshūgiấy báo nhập học
奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng
学费xuéfèihọc phí
宿舍sùshèký túc xá
食堂shítángcăng tin
图书馆túshūguǎnthư viện
教室jiàoshìphòng học
办公室bàngōngshìvăn phòng
国际学院guójì xuéyuànhọc viện quốc tế
上课shàngkèlên lớp
下课xiàkètan học
考试kǎoshìthi
作业zuòyèbài tập về nhà
校园卡xiàoyuán kǎthẻ sinh viên (thẻ trong trường)
银行卡yínhángkǎthẻ ngân hàng
手机号shǒujī hàosố điện thoại
地铁dìtiětàu điện ngầm
外卖wàimàiđồ ăn giao tận nơi
快递kuàidìchuyển phát nhanh
微信WēixìnWeChat
支付宝ZhīfùbǎoAlipay
扫码sǎo mǎquét mã QR
多少钱duōshao qiánbao nhiêu tiền?
听不懂tīng bu dǒngtôi nghe không hiểu
请再说一遍qǐng zài shuō yí biànxin nói lại một lần nữa
请说慢一点qǐng shuō màn yìdiǎnxin nói chậm một chút
我是留学生wǒ shì liúxuéshēngtôi là du học sinh
我不舒服wǒ bù shūfutôi thấy không khỏe
厕所在哪儿cèsuǒ zài nǎrnhà vệ sinh ở đâu?